Đường Kha Vạn Cân đoạn từ cầu Bình Lợi đến cầu Ngang (phía không có đường sắt): mặt tiền đường 15,27 triệu; hẻm nhựa cấp 1 là 10,69 triệu (vị trí 1) - 9,16 triệu (vị trí 2) - 7,63 triệu (vị trí 3) và 6,11 triệu (vị trí 4); hẻm nhựa cấp còn lại và hẻm đất cấp 1 là 8,55 triệu (vị trí 1) - 7,33 triệu (vị trí 2) - 6,11 triệu (vị trí 3) và 4,89 triệu (vị trí 4); hẻm đất còn lại 6,84 triệu (vị trí 1) - 5,86 triệu (vị trí 2) và 4,89 triệu (vị trí 3-4).
Đường Kha Vạn Cân đoạn từ ngã ba Nguyễn Văn Lịch đến ngã tư Linh Xuân (phía không có đường sắt): mặt tiền đường 16,96 triệu; hẻm nhựa cấp 1 là 11,88 triệu (vị trí 1) - 10,18 triệu (vị trí 2) - 8,48 triệu (vị trí 3) và 6,79 triệu (vị trí 4); hẻm nhựa cấp còn lại và hẻm đất cấp 1 là 9,5 triệu (vị trí 1) - 8,14 triệu (vị trí 2) - 6,79 triệu (vị trí 3) và 5,43 triệu (vị trí 4); hẻm đất cấp còn lại 7,6 triệu (vị trí 1) - 6,51 triệu (vị trí 2) và 5,43 triệu (vị trí 3 - 4).
Đường số 25 mặt tiền là 12,21 triệu. Đường Đào Trịnh Nhất mặt tiền (đường số 11 - đường đất) - 10,18 triệu. Đường Tô Ngọc Vân: mặt tiền đường 15,19 triệu; hẻm đất cấp 1 vị trí 1 là 8,36 triệu. Đường Lê Văn Tách mặt tiền là 15,19 triệu. Đường Dương Văn Cam: mặt tiền đường 15,19 triệu; hẻm đất cấp 1 là 8,36 triệu (vị trí 1) và 7,29 triệu (vị trí 2); hẻm nhựa cấp 1 (vị trí 3) là 7,6 triệu; hẻm đất cấp còn lại 5,47 triệu (vị trí 2) và 4,56 triệu (vị trí 3-4). Đường Linh Đông: mặt tiền đường 12,6 triệu; hẻm đất cấp 1 vị trí 3 là 5,04 triệu. Đường số 5: mặt tiền đường 10,4 triệu; hẻm nhựa cấp 1 là 6,24 triệu (vị trí 2) và 4,16 triệu (vị trí 3); hẻm đất cấp 1 vị trí 2 là 4,68 triệu; hẻm đất cấp còn lại vị trí 3 và 4 là 3,33 triệu. Đường số 9: mặt tiền đường 11,39 triệu, hẻm nhựa cấp còn lại vị trí 2 là 5,7 triệu, hẻm đất cấp 1 là 6,27 triệu (vị trí 1) - 5,13 triệu (vị trí 2) và 3,99 triệu (vị trí 4). Đường Nguyễn Văn Lịch: mặt tiền 12,15 triệu. Đường số 7 (đường nhựa): mặt tiền đường 7,98 triệu, hẻm đất cấp 1 là 4,39 triệu (vị trí 1) - 3,59 triệu (vị trí 2) và 3,19 triệu (vị trí 3).
Đơn giá đất nông nghiệp: đất trồng cây lâu năm vị trí mặt tiền đường 460.000 đồng/m2 và không mặt tiền đường 360.000 đồng/m2, đất trồng cây hằng năm vị trí mặt tiền đường 385.000 đồng/m2 và không mặt tiền đường 310.000 đồng/m2.
Theo Minh Đức
Thanhnien.com.vn