Javascript must be enabled in your browser to use this page.
Please enable Javascript under your Tools menu in your browser.
Once javascript is enabled Click here to go back to Viet Nam Banking Group
Dự án Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Vành đai ngoài:Giá bồi thường được điều ch In E-mail
08/09/2008
 
UBND TP.HCM mới thông qua việc điều chỉnh đơn giá đất để tính bồi thường trong dự án đầu tư xây dựng đường nối Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Vành đai ngoài trên địa bàn quận Thủ Đức.
Cụ thể, đơn giá đất ở (đồng/m2) để tính bồi thường sau khi đã điều chỉnh ở tuyến quốc lộ 13: mặt tiền đường là 18,23 triệu, hẻm nhựa cấp 1 là 12,76 triệu (vị trí 1) và 7,29 triệu (vị trí 4), hẻm nhựa cấp còn lại 7,29 triệu (vị trí 3) và 5,83 triệu (vị trí 4).

Đường Kha Vạn Cân đoạn từ cầu Bình Lợi đến cầu Ngang (phía không có đường sắt): mặt tiền đường 15,27 triệu; hẻm nhựa cấp 1 là 10,69 triệu (vị trí 1) - 9,16 triệu (vị trí 2) - 7,63 triệu (vị trí 3) và 6,11 triệu (vị trí 4); hẻm nhựa cấp còn lại và hẻm đất cấp 1 là 8,55 triệu (vị trí 1) - 7,33 triệu (vị trí 2) - 6,11 triệu (vị trí 3) và 4,89 triệu (vị trí 4); hẻm đất còn lại 6,84 triệu (vị trí 1) - 5,86 triệu (vị trí 2) và 4,89 triệu (vị trí 3-4).

Đường Kha Vạn Cân đoạn từ ngã ba Nguyễn Văn Lịch đến ngã tư Linh Xuân (phía không có đường sắt): mặt tiền đường 16,96 triệu; hẻm nhựa cấp 1 là 11,88 triệu (vị trí 1) - 10,18 triệu (vị trí 2) - 8,48 triệu (vị trí 3) và 6,79 triệu (vị trí 4); hẻm nhựa cấp còn lại và hẻm đất cấp 1 là 9,5 triệu (vị trí 1) - 8,14 triệu (vị trí 2) - 6,79 triệu (vị trí 3) và 5,43 triệu (vị trí 4); hẻm đất cấp còn lại 7,6 triệu (vị trí 1) - 6,51 triệu (vị trí 2) và 5,43 triệu (vị trí 3 - 4).

Đường số 25 mặt tiền là 12,21 triệu. Đường Đào Trịnh Nhất mặt tiền (đường số 11 - đường đất) - 10,18 triệu. Đường Tô Ngọc Vân: mặt tiền đường 15,19 triệu; hẻm đất cấp 1 vị trí 1 là 8,36 triệu. Đường Lê Văn Tách mặt tiền là 15,19 triệu. Đường Dương Văn Cam: mặt tiền đường 15,19 triệu; hẻm đất cấp 1 là 8,36 triệu (vị trí 1) và 7,29 triệu (vị trí 2); hẻm nhựa cấp 1 (vị trí 3) là 7,6 triệu; hẻm đất cấp còn lại 5,47 triệu (vị trí 2) và 4,56 triệu (vị trí 3-4). Đường Linh Đông: mặt tiền đường 12,6 triệu; hẻm đất cấp 1 vị trí 3 là 5,04 triệu. Đường số 5: mặt tiền đường 10,4 triệu; hẻm nhựa cấp 1 là 6,24 triệu (vị trí 2) và 4,16 triệu (vị trí 3); hẻm đất cấp 1 vị trí 2 là 4,68 triệu; hẻm đất cấp còn lại vị trí 3 và 4 là 3,33 triệu. Đường số 9: mặt tiền đường 11,39 triệu, hẻm nhựa cấp còn lại vị trí 2 là 5,7 triệu, hẻm đất cấp 1 là 6,27 triệu (vị trí 1) - 5,13 triệu (vị trí 2) và 3,99 triệu (vị trí 4). Đường Nguyễn Văn Lịch: mặt tiền 12,15 triệu. Đường số 7 (đường nhựa): mặt tiền đường 7,98 triệu, hẻm đất cấp 1 là 4,39 triệu (vị trí 1) - 3,59 triệu (vị trí 2) và 3,19 triệu (vị trí 3). 

Đơn giá đất nông nghiệp: đất trồng cây lâu năm vị trí mặt tiền đường 460.000 đồng/m2 và không mặt tiền đường 360.000 đồng/m2, đất trồng cây hằng năm vị trí mặt tiền đường 385.000 đồng/m2 và không mặt tiền đường 310.000 đồng/m2.

Theo Minh Đức
Thanhnien.com.vn
 
< Trước   Tiếp >

Đăng nhập






Bạn quên mật khẩu?
Chưa có t i khoản? Tạo một t i khoản
Advertisement

Advertisement

Advertisement

Advertisement

Ai đang online ?

Thống kê trực tuyến

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay222
mod_vvisit_counterHôm qua179
mod_vvisit_counterTuần này401
mod_vvisit_counterTháng này1009
mod_vvisit_counterTất cả20852